Pāli Dictionary
Encyclopedia
2 entries
Ñāṇasaññaka
PersonMột vị A-la-hán, trong tiền kiếp đã đảnh lễ Đức Phật Siddhattha, được cho là cùng một người với trưởng lão Subāhu.
An arahant who in a past life paid homage to the Buddha Siddhattha and is thought to be the same person as the elder Subāhu.
Ñāṇasaññaka2
PersonMột vị A-la-hán, chín mươi mốt kiếp trước đã nhìn thấy một cây dừa và, với tâm hướng về Đức Phật, quán tưởng những đức tính đáng ca ngợi của ngài; được cho là cùng một người với trưởng lão Piyañjaha.
An arahant who, ninety-one world-cycles ago, saw a coconut palm and, with his mind fixed on the Buddha, reflected on his praiseworthy qualities; he is thought to be the same person as the elder Piyañjaha.
Found an error in the dictionary?