Pāli Dictionary
approximate

Compound structure

analyses: 1

añjanadevī
  1. añjana

    thuốc bôi mắt; thuốc nhỏ/thoa mắt (dùng chữa bệnh hoặc trang điểm)

  2. devī

    nữ thần; thiên nữ

Encyclopedia

  • Con gái của Devagabbhā và Upasāgara, mười người em trai của bà là các hoàng tử Andhakaveṇhu đã chia vương quốc chinh phục được mà quên mất bà, cho đến khi Aṅkura nhường phần của mình cho bà trước khi ra đi làm ăn buôn bán.

  • Daughter of Devagabbhā and Upasāgara whose ten younger brothers, the Andhakaveṇhu princes, divided their conquered kingdom without remembering her, until Aṅkura gave her his own share before going into business.

Found an error in the dictionary?