Pāli Dictionary

abhibhū

abhiprefixbhūrootūsuffix

Part of speech

noun · masculine

Root

bhū1là; trở thành

Synonyms


general

  • người chinh phục; bậc chúa tể; người chiến thắng; (tính từ) chinh phục, khắc phục, chế ngự

  • conqueror; master; sovereign; one who overcomes or surpasses; (as adj.) conquering, mastering, overcoming

  • MN 26

    sabba-abhibhū sabbavidū'ham'asmi, sabbesu dhammesu anūpalitto, sabbañ'jaho taṇhākkhaye vimutto, sayaṃ abhiññāya kam'uddiseyyaṃ.

Encyclopedia

3 entries

Abhibhū
Person
  • Đại đệ tử của Phật Sikhī, nổi tiếng với thần thông khiến giọng nói của mình vang khắp một nghìn hệ thống thế giới Phạm thiên khi thuyết pháp cùng thầy.

  • The chief disciple of Sikhī Buddha, renowned for the psychic feat of making his voice heard throughout a thousand Brahma-world systems while teaching alongside his master.

  • Một hạng chư thiên cõi vô sắc, cư trú cùng với chư thiên Vehapphalā, được dùng trong một bài kinh để chỉ các chúng sinh vô tưởng Asaññasatta không có tâm thức.

  • A class of devas of the formless plane, dwelling alongside the Vehapphalā gods and used in one discourse to denote the mindless Asaññasatta beings.

Abhibhū3
Person
  • Vị Bồ-tát nhận được lời thọ ký chắc chắn về việc thành Phật trong tương lai từ Đức Phật Gotama, và được định sẽ trở thành vị Phật thứ sáu sau Ngài.

  • A Bodhisatta who received a confirmed prediction of future Buddhahood from Gotama and is destined to become the sixth Buddha after him.

Found an error in the dictionary?