Pāli Dictionary

ambalaṭṭhikā

ambastemlaṭṭhikāstem

Part of speech

noun · feminine


general

  • cây xoài non

  • a young mango tree; mango sapling

  • MN 61

    tena kho pana samayena āyasmā rāhulo ambalaṭṭhikāyaṃ viharati.

monastic

  • Ambalaṭṭhikā, tên một khu vườn hoàng gia có nhà nghỉ nơi Đức Phật và Tăng đoàn từng lưu trú

  • Ambalaṭṭhikā, name of a royal park with a rest-house (or, elsewhere, a meditation hall) where the Buddha and the Saṅgha stayed

  • MN 61

    tena kho pana samayena āyasmā rāhulo ambalaṭṭhikāyaṃ viharati.

Encyclopedia

4 entries

  • Một khu vườn hoàng gia có nhà nghỉ giữa Rājagaha và Nāḷandā, nơi Đức Phật thuyết Kinh Phạm Võng và lưu lại trong chuyến du hành cuối cùng

  • A royal park with a rest-house between Rājagaha and Nāḷandā where the Buddha taught the Brahmajāla Sutta and stayed during his final tour.

DN 16MN 61
  • Một khu vườn trong làng bà-la-môn Khāṇumata, nơi Đức Phật thuyết Kinh Kūṭadanta

  • A park in the brahmin village of Khāṇumata where the Buddha taught the Kūṭadanta Sutta.

  • Một địa điểm phía đông Lohapāsāda ở Anurādhapura, có lẽ là một sảnh trung tâm bên trong tòa nhà đó hơn là một khu vườn riêng biệt

  • A site east of the Lohapāsāda in Anurādhapura, likely a central hall within that building rather than a separate park.

  • Theo Buddhaghosa, đây là một thiền đường ở ngoại ô Veḷuvana hơn là một khu vườn, nơi Rāhula thời niên thiếu dành phần lớn thời gian và nơi Kinh Giáo Giới Rāhula được thuyết giảng

  • According to Buddhaghosa, a meditation hall on the outskirts of Veḷuvana rather than a park, where the young Rāhula spent much of his time and where the Rāhulovāda Sutta was taught.

Found an error in the dictionary?