Nandā10
PersonMột vị A-la-hán, em gái của vua Kāḷāsoka, người đóng vai trò then chốt trong việc giành được sự ủng hộ của nhà vua cho các tỳ khưu chính thống khi ông có xu hướng thiên vị phái dị giáo
An Arahant. Sister of King Kāḷāsoka. She was instrumental in winning the king’s support for the orthodox monks, when he was inclined to favour the heretics. Mhv.iv.38 ff. Probably the same as Dpv.xviii.10.
Found an error in the dictionary?