Pāli Dictionary

Nisabha3

Person

Còn gọi là Mahānisabha, người đứng đầu trong số những vị hành trì hạnh đầu-đà vào thời Đức Phật Padumuttara, tấm gương của ông đã khơi dậy nơi Mahā-Kassapa khát vọng đạt được vinh dự tương tự

Also called Mahānisabha, chief among those undertaking the ascetic practices (dhutaṅgadhara) in the time of Padumuttara Buddha. It was his example that prompted Mahā-Kassapa to strive for a similar honour. ThagA.ii.134 f; SA.ii.135 f; AA.i.85 f.

All entries named Nisabha

Found an error in the dictionary?