Pāli Dictionary

Sujāta5

Person

Một vị vua từ bỏ ngai vàng để trở thành ẩn sĩ, được xác định là Bồ Tát vào thời Tissa Phật.

A king, who later became a hermit. He was the Bodhisatta in the time of Tissa Buddha. Bu.xviii.9 f; J.i.40.

All entries named Sujāta

Found an error in the dictionary?