Pāli Dictionary

asaññasatta

asaññastemsattastem

Part of speech

noun · masculine


cosmology

  • vô tưởng hữu tình; chúng sinh cõi trời không có tưởng

  • an unconscious/impercipient being; a class of fine-material devas reborn without perception

  • DN 15

    ayaṃ sattamī viññāṇaṭṭhiti. asaññasatt'āyatanaṃ n'evasaññān'āsaññ'āyatanam'eva dutiyaṃ.

approximate

Compound structure

analyses: 3

āsannasattā
  1. āsanna

    gần; kề cận; ở lân cận

  2. sattāsatta

    chúng sinh; hữu tình

āsannoasattā
  1. āsannoāsanna

    gần; kề cận; ở lân cận

  2. asattāasatta

    không dính mắc; không chấp thủ

āsaṃasattā
  1. āsaṃāsa

    ném; bắn (cuối từ ghép, vd. issāsa ‘người bắn cung’)

  2. asattāasatta

    không dính mắc; không chấp thủ

Encyclopedia

Asaññasattā
Otherapproximate
  • Những chúng sinh vô tưởng tái sinh vào cõi trời sau khi tu tập tứ thiền và phủ nhận giá trị của tưởng, chỉ tồn tại với sắc thân mà không có tâm cho đến khi một ý niệm khởi lên và họ chết khỏi cảnh giới đó.

  • Unconscious beings reborn in a heavenly realm after cultivating the fourth jhāna and rejecting the value of perception, who remain form-only and without mind until an idea arises and they fall from that state.

Found an error in the dictionary?