Pāli Dictionary

atthaddha

naprefixthambhroottasuffix

Part of speech

adjective

Root

thambh1ủng hộ; cứng nhắc

Antonyms


ethics

  • không cố chấp; không tự cao tự đại, khiêm tốn

  • not stubborn; not obstinate or self-important; unassuming

  • AN 4.26

    ye ca kho te, bhikkhave, bhikkhū nikkuhā nillapā dhīrā atthaddhā susamāhitā, te kho me, bhikkhave, bhikkhū māmakā. anapagatā ca te, bhikkhave, bhikkhū imasmā dhammavinayā. te ca imasmiṃ dhammavinaye vuddhiṃ viruḷhiṃ vepullaṃ āpajjantī'ti.

approximate

Compound structure

analyses: 5

aṭṭhaiddha
  1. aṭṭha

    tám; số tám

  2. iddha

    thịnh vượng, giàu có, thành công

aṭṭhiaddha
  1. aṭṭhi

    ý định; mục tiêu; mục đích

  2. addha

    dơ bẩn; ẩm ướt; (ẩn dụ) bám víu; đam mê

aṭṭhāaddha
  1. aṭṭhāaṭṭha

    tám; số tám

  2. addha

    dơ bẩn; ẩm ướt; (ẩn dụ) bám víu; đam mê

aṭṭhāaḍḍha
  1. aṭṭhāaṭṭha

    tám; số tám

  2. aḍḍha

    giàu có; phong phú; sung túc; (chú sớ)có quyền lực

aṭṭhiaḍḍha
  1. aṭṭhi

    ý định; mục tiêu; mục đích

  2. aḍḍha

    giàu có; phong phú; sung túc; (chú sớ)có quyền lực

Found an error in the dictionary?