Pāli Dictionary
general
vô lượng; vô song; không thể sánh được
immeasurable; incomparable; unequalled; inestimable
MN 56
taṇhacchidassa buddhassa, vītadhūmassa anupalittassa, āhuneyyassa yakkhassa, uttamapuggalassa atulassa, mahato yas'aggapattassa, bhagavato tassa sāvako'ham'asmī'ti.
Encyclopedia
5 entries
Atula
PersonMột cư sĩ thành Sāvatthi, cùng các bạn đồng hành bị Revata từ chối dạy dỗ, lần lượt được Sāriputta và Ānanda giảng dạy, trước khi chính đức Phật đưa họ đến Quả Dự Lưu.
A lay follower of Sāvatthi who, together with companions rebuffed by Revata, was taught in turn by Sāriputta and Ānanda before the Buddha himself brought them to the First Fruit of the Path.
Atula2
PersonMột long vương từng là tiền kiếp của Bồ Tát vào thời đức Phật Sumana, cúng dường ngài bằng âm nhạc và một bộ y.
A nāga king who was a past life of the Bodhisatta in the time of Sumana Buddha, honouring him with music and a pair of robes.
Atula3
PersonMột long vương từng là tiền kiếp của Bồ Tát vào thời đức Phật Vipassī, dâng cúng ngài một chiếc ngai vàng nạm ngọc.
A nāga king who was a past life of the Bodhisatta in the time of Vipassī Buddha, offering him a jewelled golden seat.
Atula4
PersonMột danh y thời cổ đại, được kể tên trong một danh sách cùng sáu danh y khác.
A celebrated physician of ancient times, named in a list with six other renowned healers.
Atula5
PersonCon trai của Sikhī trước khi vị này thành đức Phật Sikhī, được sinh ra bởi mẹ là Sabbakāmā.
The son of Sikhī before the latter became Sikhī Buddha, born to his mother Sabbakāmā.
Found an error in the dictionary?