Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 1

bhojāājānīyajātaka
  1. bhojābhoja

    người phụ thuộc, dân làng (được lãnh chúa nuôi dưỡng); trong từ ghép chỉ trưởng làng hay vua chư hầu

  2. ājānīya

    thuần chủng; dòng dõi tốt (đặc biệt là ngựa, cũng dùng cho người)

  3. jātaka

    mới sinh; vừa mới sinh ra

Encyclopedia

  • Một chuyện tiền thân về một con chiến mã cao quý, dù bị thương vẫn khăng khăng hoàn thành việc chiếm trại vây hãm thứ bảy trước khi qua đời với lời khẩn cầu cuối cùng xin khoan dung cho các vị vua bại trận.

  • A Jātaka about a noble war-horse who, though wounded, insisted on completing the capture of a seventh besieging camp before dying with a final plea for mercy toward the vanquished kings.

Ja 23

Found an error in the dictionary?