Pāli Dictionary
doctrine
bồ-đề; sự giác ngộ; chánh giác
awakening; enlightenment; the knowledge of the path attained
Ud 1.1
bodhirukkhamūle paṭhamābhisambuddho
general
cây bồ-đề; nơi đức Phật thành đạo
the Bodhi tree (Ficus religiosa) under which the Buddha awakened
Encyclopedia
7 entries
Bodhi
PersonMột lãnh chúa của Suṃsumāragiri thuộc xứ Bhagga, người xây dựng cung điện Kokanada và thỉnh Đức Phật đến ban phúc, nhưng Đức Phật không chịu bước lên tấm thảm đã trải vì biết trước ông sẽ không có con.
A ruler of Suṃsumāragiri in the Bhagga country who built the Kokanada palace and invited the Buddha to bless it, though the Buddha would not walk on the carpet laid out, foreseeing he would remain childless.
Bodhi2
PersonMột trong tám vị bà-la-môn xem tướng lành khi Đức Phật đản sinh, được gọi là Subodhi trong Milindapañha.
One of the eight brahmins who read the auspicious marks at the Buddha’s birth, called Subodhi in the Milindapañha.
Bodhi3
PersonBồ Tát tái sinh làm một vị khổ hạnh tên Bodhikumāra, câu chuyện được kể trong Cūḷabodhi Jātaka.
The Bodhisatta born as an ascetic named Bodhikumāra, whose story is told in the Cūḷabodhi Jātaka.
Bodhi4
PersonBồ Tát tái sinh làm một vị khổ hạnh cũng được gọi là Mahābodhi, câu chuyện được kể trong Mahābodhi Jātaka.
The Bodhisatta born as an ascetic also called Mahābodhi, whose story is told in the Mahābodhi Jātaka.
Bodhi5
PersonMột vị tỳ-khưu Sri Lanka theo lời thỉnh cầu của mình mà vua Silāmeghavanna đã chấn chỉnh các tỳ-khưu vô kỷ luật ở Abhayagiri, và sau đó bị chính những người bị trục xuất giết chết.
A monk of Sri Lanka at whose request King Silāmeghavanna disciplined the unruly monks of Abhayagiri, and who was subsequently killed by those expelled.
Bodhi6
PersonMột hậu duệ của Dāṭhopatissa, kết hôn với một phụ nữ tên Buddhā và có một con gái tên Lokitā.
A descendant of Dāṭhopatissa who married a woman named Buddhā and had a daughter named Lokitā.
Bodhi7
PersonMột vị tướng của Mānābharaṇa (Đệ Nhị), được biết đến với danh hiệu Laṅkādhinātha, đã tử trận.
A general of Mānābharaṇa (II), known by the title Laṅkādhinātha, who was slain in battle.
Found an error in the dictionary?