Pāli Dictionary

brahmadatta

brahmastemdattasuffix

Part of speech

noun · masculine


general

  • Brahmadatta (‘do trời ban cho’) — một tên gọi phổ biến trong văn học Pāli, dùng cho nhiều vị vua, một vị a-la-hán, một du sĩ và cha của Phật Kassapa

  • Brahmadatta, ‘given by god’ — a common personal name in Pali literature, borne by several kings, an arahant monk, an ascetic and Kassapa Buddha’s father

  • DN 14

    kassapassa, bhikkhave, bhagavato arahato sammāsambuddhassa brahmadatto nāma brāhmaṇo pitā ahosi. dhanavatī nāma brāhmaṇī mātā ahosi janetti.

  • DN 19

    sattabhū brahmadatto ca, vessabhū bharato saha, reṇu dve dhataraṭṭhā ca, tadāsuṃ satta bhāradhā'ti.

Encyclopedia

10 entries

  • Vị vua xứ Kāsi từng chinh phục Kosala và giết vua Dīghīti cùng hoàng hậu, nhưng sau đó giảng hòa với con trai họ là Dīghāvu, trả lại vương quốc cho cha chàng và gả con gái mình cho chàng.

  • A king of Kāsi who conquered Kosala and killed its king Dīghīti and his queen, but later made peace with their son Dīghāvu, restoring his father’s kingdom and giving him his own daughter in marriage.

Kd 10.2.3.2
  • Vị vua của người Assaka và là bạn của Reṇu, được nhận vương quốc Assaka với kinh đô Potana khi Mahāgovinda chia Jambudīpa cho bảy người bạn.

  • A king of the Assakas and friend of Reṇu, who received the Assaka kingdom with its capital at Potana when Mahāgovinda divided Jambudīpa among the seven friends.

  • Tên vương triều truyền thống mà chú giải Jātaka dùng để gọi nhiều vị vua xứ Bārāṇasī, đôi khi cũng dùng làm tên riêng, kể cả cho chồng của Piṅgiyānī, người sau này được đồng nhất với Kuṇāla.

  • The traditional dynastic name given in the Jātaka commentary to numerous kings of Bārāṇasī, and also used at times as a personal name, including for the husband of Piṅgiyānī who was later identified with Kuṇāla.

  • Con trai vua Kosala, xuất gia sau khi chứng kiến oai đức của Đức Phật, trở thành vị A-la-hán nổi tiếng vì kiên nhẫn chịu đựng sự lăng mạ liên tục của một Bà-la-môn, cuối cùng cảm hóa được ông ta.

  • A son of the king of Kosala who entered the Order after witnessing the Buddha’s majesty and became an Arahant renowned for enduring a brahmin’s repeated abuse with patience, eventually converting him.

Thag 6.12
  • Người sáng lập vương triều ba mươi sáu đời vua cai trị Hatthipura, tổ tiên của ông trước đó từng cai trị Kapilanagara.

  • The founder of a dynasty of thirty-six kings who ruled at Hatthipura, whose ancestors had earlier ruled at Kapilanagara.

  • Vị vua xứ Bārāṇasī, từng là một vị Tỳ-kheo tu trong rừng vào thời Đức Phật Kassapa, đã phát triển tâm từ ngay trên chiến trường khi tình nhân của người vợ phản bội tấn công vương quốc, và nhờ đó trở thành một vị Phật Độc Giác.

  • A king of Bārāṇasī, formerly a forest monk in Kassapa Buddha’s time, who developed loving-kindness on the battlefield after his unfaithful wife’s lover attacked his kingdom, and thereby became a Pacceka Buddha.

  • Vị Bà-la-môn là cha của Đức Phật Kassapa.

  • A brahmin who was the father of Kassapa Buddha.

  • Đệ tử của du sĩ Suppiya, cuộc trò chuyện của ông với thầy mình đã là duyên khởi cho bài pháp của Đức Phật được biết đến là Kinh Phạm Võng.

  • A pupil of the wanderer Suppiya whose conversation with his teacher occasioned the Buddha’s teaching known as the Brahmajāla Sutta.

  • Vị Tỳ-kheo đôi khi được cho là người đã cung cấp các ví dụ minh họa cho các câu châm ngôn trong ngữ pháp Pāli của Kaccāyana.

  • A monk sometimes credited with supplying the illustrative examples to the aphorisms of Kaccāyana’s Pāli grammar.

  • Mục tham chiếu chéo dẫn đến những người khác cùng mang tên này, như Ekaputtika, Catumāsika, Cūḷani và Sāgara, cùng mục Brahmadatta-kumāra.

  • A cross-reference entry pointing to other bearers of this name, such as Ekaputtika, Catumāsika, Cūḷani, and Sāgara, and to the entry Brahmadatta-kumāra.

Found an error in the dictionary?