Pāli Dictionary
Encyclopedia
6 entries
Cūḷanāga
PersonĐược biết đến với tên Tipiṭaka-Cūḷanāga, một nhà chú giải nổi tiếng mà cách diễn giải của ông thường được Buddhaghosa trích dẫn, và sự qua đời của ông được vua Kuṭakaṇṇa-Tissa thương tiếc như một tổn thất lớn cho Chánh pháp
Known as Tipiṭaka-Cūḷanāga, a celebrated commentator whose interpretations are frequently cited by Buddhaghosa, and whose death was mourned by King Kuṭakaṇṇa-Tissa as a grievous loss to the Dhamma.
Cūḷanāga2
PersonMột vị trưởng lão ở Vasāḷanagara, cùng với anh trai Mahānāga, đã chứng quả A-la-hán sau ba mươi năm tại Cittalapabbata, và vì không chấp thủ đã từ chối tiết lộ danh tính khi đến thăm chính mẹ mình
A thera of Vasāḷanagara who, together with his brother Mahānāga, attained Arahantship after thirty years at Cittalapabbata and, out of non-attachment, declined to reveal his identity when visiting his own mother.
Cūḷanāga3
PersonMột vị thầy Luật tạng lỗi lạc trong hàng trưởng lão Tích Lan
An eminent Vinaya teacher among the theras of Sri Lanka.
Cūḷanāga4
PersonMột tỳ-kheo ở Pidhānagalla thời vua Duṭṭhagāmaṇī, đã nhận được y từ Saṅghadattā
A monk of Pidhānagalla in the time of King Duṭṭhagāmaṇī who received a robe from Saṅghadattā.
Cūḷanāga5
PersonMột tỳ-kheo, sau khi cho một con chó cái đói ăn phần thức ăn khất thực của mình, đã được ban thưởng bằng thức ăn dồi dào để chia sẻ trong nhiều thập kỷ, trở thành A-la-hán, và qua đời trong chuyến hành hương đến cội Bồ Đề, dặn các bạn đồng hành mang tro cốt của mình đi tiếp
A monk who, after feeding a starving bitch with his alms, was rewarded with abundant food to share for decades, became an Arahant, and died on pilgrimage to the Bodhi tree, asking his companions to carry his ashes onward.
Cūḷanāga6
OtherMột pháo đài ở vùng Rājaraṭṭha của Tích Lan
A fortress in the Rājaraṭṭha region of Sri Lanka.
Found an error in the dictionary?