Pāli Dictionary

campā

Part of speech

noun · feminine


general

  • Campā, kinh đô của vương quốc Aṅga

  • Campā, capital city of the Aṅga kingdom in ancient India

  • DN 34

    evaṃ me sutaṃ, ekaṃ samayaṃ bhagavā campāyaṃ viharati gaggarāya pokkharaṇiyā tīre mahatā bhikkhusaṅghena saddhiṃ pañcamattehi bhikkhusatehi.

Encyclopedia

5 entries

Campā
Place
  • Một thành phố ở Ấn Độ bên bờ con sông cùng tên, kinh đô của vương quốc Aṅga, nổi tiếng với hồ sen Gaggarā-pokkharaṇī và được Đức Phật ghé thăm nhiều lần

  • A city in India on the river of the same name, capital of the kingdom of Aṅga, renowned for the lotus lake Gaggarā-pokkharaṇī and visited several times by the Buddha.

DN 16AN 7.52AN 10.81AN 10.94
Campā2
Person
  • Một trong hai vị đại đệ tử nữ hàng đầu của Đức Phật Kakusandha

  • One of the two chief women disciples of Kakusandha Buddha.

Campā3
Person
  • Nơi sinh của Đức Phật Paduma, gần đó có một khu vườn cây campaka

  • The birthplace of Paduma Buddha, near which lay a park of campaka trees.

Campā4
Place
  • Con sông chảy giữa các vương quốc Aṅga và Magadha, nay được biết đến là sông Chāndan, được cho là do Long vương Campeyya cai quản

  • The river flowing between the kingdoms of Aṅga and Magadha, now known as the Chāndan, said to be ruled over by the Nāga Campeyya.

Campā5
Place
  • Một con kênh tách ra từ hồ chứa nước Parakkamasamudda ở Sri Lanka, gần cống nước bên cổng Candī

  • A channel branching off from the Parakkamasamudda reservoir in Sri Lanka, near the sluice by the Candī gate.

Found an error in the dictionary?