Pāli Dictionary

cittīkata1

cittastemkatasuffix

Part of speech

adjective


general

  • được kính trọng; được đánh giá cao

  • esteemed; thought highly of; honoured, valued

cittīkata2

cittastemkatasuffix

Part of speech

adjective

Synonyms


general

  • được trang trí; được tô điểm

  • decorated; adorned; embellished (with something)

  • MN 82

    passa cittīkataṃ bimbaṃ, arukāyaṃ samussitaṃ, āturaṃ bahusaṅkappaṃ, yassa n'atthi dhuvaṃ ṭhiti.

approximate

Compound structure

analyses: 3

cittika
  1. cittika

    bức tranh nhỏ; tác phẩm hội họa nhỏ

  2. các cô ấy; những thứ đó (giống cái); số nhiều giống cái của đại từ ‘ta’

cittikatā
  1. citti

    sự tôn kính; sự kính trọng; lòng sùng kính

  2. katākata

    đã làm; đã thực hành; đã làm xong; đã hoàn thành

cittiakatā
  1. citti

    sự tôn kính; sự kính trọng; lòng sùng kính

  2. akatāakata

    chưa làm; chưa thực hiện; chưa hành

Found an error in the dictionary?