Pāli Dictionary
Part of speech
noun · masculine
general
Devadaha, tên một thị trấn của bộ tộc Sākiya (cũng là tên kinh SN 35.134)
Devadaha, a township of the Sākiyans (also the title of SN 35.134 Devadahasutta)
MN 101
evaṃ me sutaṃ, ekaṃ samayaṃ bhagavā sakkesu viharati devadahaṃ nāma sakyānaṃ nigamo.
SN 35.145
devadaho khaṇo rūpā, dve natumhākam'eva ca, hetunā'pi tayo vuttā, duve ajjhattabāhirā'ti.
Encyclopedia
2 entries
Devadaha
PlaceMột thị trấn của người Sakya nơi Đức Phật lưu lại và giảng dạy trong các chuyến du hành, theo truyền thống được coi là nơi sinh của Mahāmāyā và Mahāpajāpatī Gotamī, và gần đó là khu vườn Lumbinī nơi chính Đức Phật đã đản sinh
A township of the Sākyā where the Buddha stayed and taught during his travels, traditionally regarded as the birthplace of Mahāmāyā and Mahāpajāpatī Gotamī, and near which lay the Lumbinī grove where the Buddha himself was born.
Devadaha2
PersonMột tù trưởng Sakya được biết đến với tên Devadaha-Sakka, cha của Añjana và Kaccānā, và do đó, qua con gái Añjana, là ông ngoại của cả Mahāmāyā và Mahāpajāpatī Gotamī
A Sakyan chief known as Devadaha-Sakka, father of Añjana and Kaccānā, and thus grandfather, through his daughter Añjana, of both Mahāmāyā and Mahāpajāpatī Gotamī.
Found an error in the dictionary?