Pāli Dictionary
Part of speech
noun · masculine
Root
div3chiếu sáng
general
Devala, tên một vị đạo sĩ khổ hạnh (cũng là tên của một vị Độc Giác Phật và một vị đại đệ tử)
Devala, name of an ascetic (also borne by several other figures, incl. a Pacceka Buddha and a chief disciple)
Encyclopedia
5 entries
Devala
PersonMột vị khổ hạnh đã nguyền rủa một đạo sĩ đồng tu là Nārada (Bồ Tát) vì bị giẫm phải hai lần một cách vô ý, và sau này được đồng nhất với tỳ kheo Thulla-Tissa
An ascetic who cursed a fellow hermit, Nārada (the Bodhisatta), for accidentally treading on him twice, and was later identified with the monk Thulla-Tissa.
Devala2
OtherXem Kāḷadevala, dưới tên đó câu chuyện của nhân vật này được kể lại
See Kāḷadevala, under whose name this figure’s story is given.
Devala3
PersonAnh em họ của Đức Phật Padumuttara, người trở thành đại đệ tử của ngài, cùng với em trai Sujāta là những người đầu tiên nghe bài thuyết pháp đầu tiên của vị Phật ấy
A cousin of the Buddha Padumuttara who became his chief disciple, the recipient with his brother Sujāta of that Buddha’s first sermon.
Devala4
PersonMột vị khổ hạnh ở Himavā, người trước khi Đức Phật Padumuttara ra đời đã xây một điện thờ và dâng cúng để đón chờ ngài đến, sau đó tái sinh lên cõi Phạm thiên là tiền kiếp của trưởng lão Sirimatthera
An ascetic in the Himavā who, before the Buddha Padumuttara’s birth, built a shrine and made offerings in anticipation of his coming, later reborn in the Brahma world as a previous existence of the elder Sirimatthera.
Devala5
PersonMột vị Phật Độc Giác từng bị một hoàng tử, sau này tái sinh làm Upāli, xúc phạm khi đang cưỡi voi, hành động này là nguyên nhân khiến Upāli sinh ra trong giai cấp thấp ở kiếp sống cuối cùng
A Pacceka Buddha who was once insulted, while riding an elephant, by a prince later reborn as Upāli, an act that caused Upāli’s low-caste birth in his final life.
Found an error in the dictionary?