Pāli Dictionary

dhammika

dhammastemikasuffix

Part of speech

adjective

Root

dhar1giữ; mang theo; chịu đựng

Synonyms

Antonyms


ethics

  • hợp pháp; có đạo đức; công chính; (danh từ) người hành pháp; người chân chính

  • righteous; just; moral; acting rightly; (as noun) a righteous person; one who practices the Dhamma

  • MN 91

    sace agāraṃ ajjhāvasati, rājā hoti cakkavattī dhammiko dhammarājā cāturanto vijitāvī janapadatthāvariyappatto sattaratanasamannāgato. tass'imāni satta ratanāni bhavanti

  • Dhp 84

    na attahetu na parassa hetu, na puttam'icche na dhanaṃ na raṭṭhaṃ, na iccheyya adhammena samiddhim'attano, sa sīlavā paññavā dhammiko siyā.

monastic

  • hợp pháp; chính đáng; đúng quy định; phù hợp với luật

  • lawful; legitimate; legal; in conformity with the rule or regulation

general

  • đúng đắn; thích hợp; phải lẽ; có bản chất như vậy

  • correct; proper; fit; of such nature or quality

Encyclopedia

7 entries

Dhammika
Person
  • Một Bà-la-môn xứ Kosala từng đuổi các tỳ-kheo khác khỏi nơi ở của mình vì tính hay cáu kỉnh, cho đến khi Đức Phật dạy ông một câu chuyện Jātaka về cùng lỗi lầm ấy, dẫn ông đến quả A-la-hán.

  • A brahmin of Kosala who drove other monks from his residence through irritability before the Buddha taught him a Jātaka on the same fault, leading him to Arahantship.

Thag 4.10AN 6.54
Dhammika2
Person
  • Một cư sĩ ở Sāvatthi trì hoãn việc xuất gia theo lời thỉnh cầu của vợ cho đến khi con trai họ biết đi, và cuối cùng cả gia đình đều trở thành A-la-hán.

  • A householder of Sāvatthi who postponed ordination at his wife’s request until their son could walk, and whose entire family eventually became Arahants.

Dhammika3
Person
  • Một cư sĩ nổi tiếng ở Sāvatthi và là bậc Bất lai, cùng với năm trăm tín đồ đạt chứng đắc tương tự, được cho là có thể bay trên không.

  • An eminent lay disciple of Sāvatthi and Non-returner who, with five hundred followers of similar attainment, was said to be able to travel through the air.

Snp 2.14
Dhammika4
Person
  • Một trong những vị hộ trì tại gia chính của Piyadassī Phật.

  • One of the chief lay supporters of Piyadassī Buddha.

Dhammika5
Person
  • Một vị vua Thái Lan, đương thời với vua Kittisirirājasīha của Sri Lanka, đã cử các tỳ-kheo sang khôi phục dòng truyền giới tại đó và trao đổi quà tặng với vua này.

  • A king of Thailand, contemporary of King Kittisirirājasīha of Sri Lanka, who sent monks to restore ordination lineages there and exchanged gifts with him.

Dhammika6
Person
  • Một cụm từ chỉ một cư sĩ chân chính trong một đoạn chú giải Dhammapada, có lẽ là một mô tả hơn là tên riêng.

  • A term for ‘a righteous lay disciple’ in a Dhammapada commentary passage, likely a description rather than a proper name.

  • Tên của một nhân vật chó rừng trong Biḷāravata Jātaka.

  • The name of a jackal character in the Biḷāravata Jātaka.

Found an error in the dictionary?