Pāli Dictionary

Encyclopedia

7 entries

  • Một trong Tứ Đại Thiên Vương, vị thần hộ vệ phương Đông, có các Càn-thát-bà là quyến thuộc, từng hiện diện khi Đức Phật thuyết Mahāsamaya Sutta và Āṭānāṭiya Sutta.

  • One of the Four Great Kings, guardian deity of the Eastern Quarter, whose followers are the Gandhabbā and who was present at the teaching of the Mahāsamaya and Āṭānāṭiya Suttas.

DN 20DN 32
  • Một vị vua huyền thoại được liệt vào hàng các bậc quân vương chính trực, được cho là nhờ đức hạnh và sự phụng sự các bậc thánh nhân mà vào được cõi trời của Sakka.

  • A mythical king listed among righteous rulers said to have entered Sakka’s heaven through their virtue and service to holy men.

  • Tên gọi chung của hai vị vua, cùng thời và là chư hầu của vua Reṇu, lần lượt cai trị Aṅga từ Campā và Kāsī từ Bārāṇasī.

  • The name shared by two kings, contemporaries and vassals of King Reṇu, ruling respectively over Aṅga from Campā and Kāsī from Bārāṇasī.

  • Một vua Rồng (Nāga) đã kết hôn với Samuddajā, công chúa xứ Bārāṇasī, và sinh bốn người con trai gồm cả Bhūridatta, được xác định là tiền thân của vua Suddhodana; câu chuyện được kể trong Bhūridatta Jātaka.

  • A Nāga king who married Samuddajā, princess of Bārāṇasī, and fathered four sons including Bhūridatta, identified with Suddhodana; his story is told in the Bhūridatta Jātaka.

DN 20
  • Vị Bồ Tát sinh làm vua loài ngỗng, bị mắc bẫy của người thợ săn, được người bạn trung thành Sumukha nhất quyết không bỏ rơi, và cuối cùng cảm hóa cả người thợ săn lẫn nhà vua, thuyết pháp cho cả hai.

  • The Bodhisatta born as king of the geese, who was caught in a hunter’s snare, refused to abandon by his loyal friend Sumukha, and who won over both hunter and king, ultimately teaching them the Dhamma.

  • Dòng ngỗng lông vàng mà ngỗng vương Dhataraṭṭha thuộc về, cả dòng dõi tuyệt diệt khi bị mắc vào mạng nhện khổng lồ sau một mùa mưa dài bất thường.

  • The golden-hued family of geese to which the goose-king Dhataraṭṭha belonged, whose entire lineage perished when a giant spider’s web trapped them after an unusually long rainy season.

  • Một loài Nāga hùng mạnh, hậu duệ của Nāga vương Dhataraṭṭha và hoàng hậu Samuddajā, cư trú tại biển Sattasidantara.

  • A class of powerful Nāgā descended from the Nāga king Dhataraṭṭha and his queen Samuddajā, dwelling in the Sattasidantara sea.

Found an error in the dictionary?