Pāli Dictionary

Encyclopedia

2 entries

  • Một vị A-la-hán đã cúng dường bữa ăn cho một vị tỳ khưu tên Khaṇḍa, đệ tử của Phật Vessabhū, và sau đó từng là vua tên Varuṇa; ngài được gọi là Ekasaññaka vì trong kiếp cuối cùng đã nhớ lại việc bố thí này.

  • An arahant who gave a meal to a monk named Khaṇḍa, a disciple of Vessabhū Buddha, and who was later a king named Varuṇa; he was called Ekasaññaka because in his final life he recalled this act of giving.

  • Một vị A-la-hán, ba mươi mốt kiếp trước đã tôn kính một tấm y phấn tảo bị vứt bỏ mà ngài thấy treo trong rừng, và hai mươi lăm kiếp trước từng là vua tên Amitābha.

  • An arahant who, thirty-one world-cycles ago, worshipped a discarded rag-robe he saw hanging in the forest, and who twenty-five world-cycles ago was a king named Amitābha.

Found an error in the dictionary?