Pāli Dictionary

gāmaka1

gāmastemkasuffix

Part of speech

noun · masculine


general

  • làng nhỏ

  • a small village; hamlet

  • MN 52

    evaṃ me sutaṃ, ekaṃ samayaṃ āyasmā ānando vesāliyaṃ viharati beluvagāmake. tena kho pana samayena dasamo gahapati aṭṭhakanāgaro pāṭaliputtaṃ anuppatto hoti kenaci'd'eva karaṇīyena.

gāmaka2

gāmastemkasuffix

Part of speech

adjective

Antonyms


general

  • thuộc làng...; sống tại làng...

  • from the village of; living in the village of

  • DN 16

    assosuṃ kho rāmagāmakā koḷiyā, bhagavā kira kusinārāyaṃ parinibbuto'ti.

approximate

Compound structure

analyses: 2

gama
  1. gama

    đi, có thể đi, dẫn đến (thường dùng làm thành phần cuối của từ ghép)

  2. ai? cái gì? nào? người phụ nữ nào? (đại từ nghi vấn, cách chủ ngữ số ít giống cái của ‘ka’)

gamaekā
  1. gama

    đi, có thể đi, dẫn đến (thường dùng làm thành phần cuối của từ ghép)

  2. ekā

    một; thứ nhất; đơn nhất; đơn độc; duy nhất

Found an error in the dictionary?