Pāli Dictionary

Encyclopedia

2 entries

Godatta
Person
  • Một trưởng đoàn lữ hành, sau khi bị con bò mình đánh trong cơn giận nguyền rủa, đã hối hận từ bỏ tài sản và chứng đắc quả vị A-la-hán, sau đó sáng tác những bài kệ minh họa chân lý thế gian bằng vô số ví dụ

  • A caravan leader who, after being cursed by an ox he had struck in anger, renounced his wealth in remorse and attained Arahantship, later composing verses illustrating worldly truths with a wealth of similes.

Thag 14.2SN 41.7
Godatta2
Person
  • Vị trụ trì Kalyāṇi-mahāvihāra ở Sri Lanka, người tính giờ ăn theo bóng nắng chính xác đến mức dân địa phương học cách đặt lịch trình của mình theo hoạt động của ông

  • The head of the Kalyāṇi-mahāvihāra in Sri Lanka, so precise in timing his meals by the sun’s shadow that the local people learned to set their own schedules by his movements.

Found an error in the dictionary?