Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 2

jātakāaṭṭhakathā
  1. jātakājātaka

    chuyện tiền thân; Bổn sanh (chuyện về tiền kiếp Đức Phật, một trong chín thể loại kinh điển)

  2. aṭṭhakathā

    chú giải; sớ giải; bộ luận giải thích kinh điển Pāli

jātakaaṭṭhakathā
  1. jātaka

    mới sinh; vừa mới sinh ra

  2. aṭṭhakathā

    chú giải; sớ giải; bộ luận giải thích kinh điển Pāli

Encyclopedia

  • Bộ chú giải cho tuyển tập Jātaka, kể lại bằng văn xuôi những câu chuyện tiền thân đằng sau các bài kệ và một đoạn giới thiệu dài về con đường giác ngộ của Đức Phật, theo truyền thống được cho là của Buddhaghosa.

  • The commentary on the Jātaka collection, giving in prose the birth-stories behind its verses and a long introductory account of the Buddha’s path to Enlightenment, traditionally ascribed to Buddhaghosa.

Found an error in the dictionary?