Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 1

jayabāhu
  1. jaya

    sự chiến thắng; sự chinh phục

  2. bāhu

    cánh tay

Encyclopedia

5 entries

Jayabāhu
Person
  • Vua Sri Lanka (1114–1116 CN), em trai của Vijayabāhu I, lên ngôi nhờ sự hậu thuẫn của người Pāṇḍya nhưng sau đó chỉ còn là vua trên danh nghĩa tại Rohaṇa sau khi Vikkamabāhu chiếm kinh đô.

  • King of Sri Lanka (1114–1116 CE), brother of Vijayabāhu I, who became king with Pāṇḍyan support but was later reduced to nominal sovereignty in Rohaṇa after Vikkamabāhu seized the capital.

  • Một kẻ tiếm quyền người Tamil, cùng với Māgha nắm quyền kiểm soát miền bắc Sri Lanka và kinh đô Pulatthipura trong nhiều năm trước và trong thời trị vì của Parakkamabāhu II.

  • A Tamil usurper who, together with Māgha, held control of northern Sri Lanka and its capital Pulatthipura for many years before and during the reign of Parakkamabāhu II.

  • Người con trai út trong năm người con trai của Parakkamabāhu II, đã giúp cha mình cai trị đất nước.

  • The youngest of Parakkamabāhu II’s five sons, who assisted his father in governing.

  • Cháu trai của Parakkamabāhu VI, được cho là đã kế vị ông nhưng bị Bhuvanekabāhu sát hại.

  • A grandson of Parakkamabāhu VI who is said to have succeeded him but was murdered by Bhuvanekabāhu.

  • Một trưởng lão Sri Lanka được biết đến nhiều hơn với tên Devarakkhita hay Dhammakitti, từng giữ chức Tăng vương (Saṅgharāja) và biên soạn Nikāyasaṅgraha.

  • A thera of Sri Lanka better known as Devarakkhita or Dhammakitti, who served as Saṅgharāja and composed the Nikāyasaṅgraha.

Found an error in the dictionary?