Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 3

jināalaṅkāra
  1. jināji

    chiến thắng; chinh phục; đắc thắng

  2. alaṅkāra

    đồ trang sức; vật trang điểm

jinialaṅkāra
  1. jini

    người chiến thắng; người chinh phục

  2. alaṅkāra

    đồ trang sức; vật trang điểm

jinaalaṅkāra
  1. jina

    đấng Chiến Thắng; danh hiệu của đức Phật (người đã chinh phục phiền não)

  2. alaṅkāra

    đồ trang sức; vật trang điểm

Encyclopedia

  • Một bài thơ Pāḷi gồm 250 câu kệ thuật lại cuộc đời Đức Phật, tác giả chưa xác định dù đôi khi được cho là của Buddhadatta hoặc Buddharakkhita

  • A Pāḷi poem of 250 verses recounting the Buddha’s life, of uncertain authorship though sometimes attributed to Buddhadatta or Buddharakkhita.

Found an error in the dictionary?