Pāli Dictionary

kāmabhū

kāmastembhūsuffix

Part of speech

noun · masculine


general

  • Kāmabhū, tên một vị tỳ-khưu được nhắc đến trong Tương Ưng Bộ Kinh

  • Kāmabhū, name of a monk mentioned in the Saṃyutta Nikāya

  • SN 41.6

    ekaṃ samayaṃ āyasmā kāmabhū macchikāsaṇḍe viharati ambāṭakavane.

Encyclopedia

Kāmabhū
Person
  • Một vị tăng được các đồng đạo hết mực kính trọng, cư trú tại Ghositārāma ở Kosambī; được ghi lại là đã hỏi Ānanda trong một bài kinh, và được gia chủ Citta đến thăm trong hai bài kinh khác.

  • A monk held in high esteem by his colleagues, residing at Ghositārāma in Kosambī, who is recorded as questioning Ānanda in one discourse and as being visited by the householder Citta in two others.

SN 41.5SN 41.6SN 35.233

Found an error in the dictionary?