Pāli Dictionary

Encyclopedia

  • Một vị tỳ khưu xuất thân từ một gia đình giàu có ở Sāvatthi, được Đức Phật tuyên bố là bậc nhất trong số những người tu tập thiền định (jhāna), được biết đến với tên ‘Revata Người Hay Nghi Ngờ’ vì sự tỉ mỉ thái quá về giới luật tu viện thuở đầu.

  • A monk from a wealthy Sāvatthi family, declared by the Buddha chief among those who practised absorption (jhāna), known as ‘Revata the Doubter’ for his early scrupulousness about monastic rules.

Ud 5.7Thag 1.3

Found an error in the dictionary?