Pāli Dictionary

kaccāyana

Part of speech

noun · masculine


general

  • Kaccāyana, tên dòng họ (như ngài Mahākaccāna)

  • Kaccāyana, a clan/family name (borne by several figures, notably the Buddha’s disciple Mahākaccāna)

  • SN 3.1

    ye'pi te, bho gotama, samaṇabrāhmaṇā saṅghino gaṇino gaṇ'ācariyā ñātā yasassino titthakarā sādhusammatā bahujanassa, seyyath'idaṃ, pūraṇo kassapo, makkhali gosālo, nigaṇṭho nāṭaputto, sañcayo belaṭṭhaputto, pakudho kaccāyano, ajito kesakambalo

  • bộ ngữ pháp Pāli Kaccāyana

  • the Kaccāyana(-vyākaraṇa), the seminal Pāli grammar treatise ascribed to the grammarian Kaccāyana

Encyclopedia

5 entries

  • Tác giả truyền thống của bộ văn phạm Pāḷi cổ xưa nhất còn lưu lại, cuốn Kaccāyana-vyākaraṇa, mà truyền thống chính thống đồng nhất với vị đệ tử Mahā-Kaccāna, dù thực ra có lẽ ông là một học giả Nam Ấn thuộc phái Avanti sống ở thời sau.

  • The traditional author of the oldest surviving Pāḷi grammar, the Kaccāyana-vyākaraṇa, whom orthodox tradition identifies with the disciple Mahā-Kaccāna, though he was probably a later South Indian scholar of the Avanti school.

  • Một vị A-la-hán vào thời đức Phật quá khứ Padumuttara, được tuyên bố là bậc đứng đầu trong số những người có thể giảng giải chi tiết điều đức Phật nói vắn tắt, lời tuyên bố ấy đã khơi dậy nơi một vị khổ hạnh có mặt lúc bấy giờ, về sau là Mahā-Kaccāna, khát vọng đạt được vinh dự tương tự.

  • An Arahant of the time of the past Buddha Padumuttara who was declared chief among those able to expound in detail what the Buddha stated in brief, a declaration that inspired Mahā-Kaccāna, then an ascetic present at the time, to aspire to the same distinction.

  • Một tên gọi mà dạ-xoa Puṇṇaka tự xưng và được gọi trong truyện Vidhura Jātaka, cùng với các biến thể Kaccāna và Kātiyāna.

  • A name by which the yakkha Puṇṇaka calls himself and is addressed in the Vidhura Jātaka, alongside the variant forms Kaccāna and Kātiyāna.

  • Một mục tham chiếu chéo trỏ đến mục từ về Kaccāna.

  • A cross-reference entry pointing to the entry on Kaccāna.

Mahā-Kaccāna
Personmatched via “Kaccāyana”
  • Một trong những đệ tử ưu tú nhất của Đức Phật, được tuyên bố là bậc nhất trong việc giảng giải chi tiết những gì Đức Phật đã nói tóm tắt, sinh tại Ujjenī là con trai của một tế sư hoàng gia, và sau này nổi tiếng vì đã thiết lập giáo pháp Phật giáo khắp vùng Avanti.

  • One of the Buddha’s most eminent disciples, declared foremost in expounding at length what the Buddha had stated in brief, born at Ujjenī as son of a royal chaplain and later renowned for establishing the Buddhist teaching throughout Avanti.

AN 6.26

Found an error in the dictionary?