Pāli Dictionary

Encyclopedia

  • Một vị vua Sri Lanka đã cướp ngôi bằng cách sát hại anh trai Āmaṇḍagāmaṇī-Abhaya, được cho là mang tên theo một hang động nơi ông cho ném sáu mươi tỳ khưu phản bội vào.

  • A king of Sri Lanka who seized the throne by killing his elder brother Āmaṇḍagāmaṇī-Abhaya, and who is said to owe his name to a cave into which he had sixty traitorous monks cast.

Found an error in the dictionary?