Pāli Dictionary
approximate

Compound structure

analyses: 1

kaṇṭha
  1. kaṇṭha

    cổ họng; cổ

  2. ai? cái gì? nào? người phụ nữ nào? (đại từ nghi vấn, cách chủ ngữ số ít giống cái của ‘ka’)

Encyclopedia

Kanthaka
Person
  • Con ngựa mà hoàng tử Gotama cưỡi rời khỏi cung điện của cha mình vào đêm Đại Xuất Gia, được cho là đã nhảy qua sông Anomā chỉ trong một bước.

  • The horse on which Prince Gotama rode away from his father’s palace on the night of his Great Renunciation, said to have leapt the river Anomā in a single bound.

Found an error in the dictionary?