Pāli Dictionary

kisāgotamī

kisāprefixgotamīroot

Part of speech

noun · feminine


monastic

  • Kisāgotamī, một vị Thánh Ni A-la-hán, đại đệ tử của Đức Phật, được tuyên bố là bậc nhất về việc mặc y thô; nổi tiếng với câu chuyện hạt cải

  • Kisāgotamī, an arahant nun, great disciple of the Buddha, declared foremost among nuns in wearing coarse robes; known for the story of the mustard seed

  • SN 5.3

    atha kho kisāgotamiyā bhikkhuniyā etadahosi, ko nu khv'āyaṃ manusso vā amanusso vā gāthaṃ bhāsatī'ti? atha kho kisāgotamiyā bhikkhuniyā etadahosi, māro kho ayaṃ pāpimā mama bhayaṃ chambhitattaṃ lomahaṃsaṃ uppādetu'kāmo samādhimhā cāvetu'kāmo gāthaṃ bhāsatī'ti.

  • AN 1.246

    etadaggaṃ, bhikkhave, mama sāvikānaṃ bhikkhunīnaṃ lūkhacīvaradharānaṃ yadidaṃ kisāgotamī.

Encyclopedia

4 entries

  • Vị A-la-hán được tuyên bố là đệ nhất trong các tỳ-kheo về việc mặc y thô, nổi tiếng với câu chuyện Đức Phật, để đáp lại nỗi đau mất con của bà, đã bảo bà đi tìm một hạt cải từ một ngôi nhà chưa từng có người chết

  • An Arahant declared foremost among monks in the wearing of coarse robes, famous for the story in which the Buddha, in response to her grief over her dead child, sent her to find a mustard seed from a house untouched by death.

SN 5.3Thig 10
  • Một thiếu nữ dòng Sakya ở Kapilavatthu, khi thấy thái tử Siddhattha trở về trên xe ngựa sau khi con trai ngài chào đời, đã thốt lên một bài kệ ca ngợi sự an bình mà cảnh tượng ấy mang lại cho nàng, khiến thái tử, xúc động trước từ ‘nibbuta’ của nàng, đã gửi tặng nàng một chuỗi ngọc trai để tạ ơn

  • A Sakyan maiden of Kapilavatthu who, seeing Prince Siddhattha return in his chariot after his son’s birth, exclaimed a verse praising the peace such a sight brought her, prompting the prince, struck by her word ‘nibbuta,’ to send her a pearl necklace in gratitude.

  • Vợ của Đức Phật Phussa trong kiếp cuối cùng khi ngài còn là cư sĩ, và là mẹ của con trai ngài, Ānanda

  • The wife of Phussa Buddha during his last life as a layman, and mother of his son Ānanda.

  • Một trong những nữ đại thí chủ hàng đầu của Đức Phật Tissa

  • One of the chief women lay supporters of Tissa Buddha.

Found an error in the dictionary?