Pāli Dictionary
koka
Part of speech
noun · masculine
general
chó sói
a wolf
Encyclopedia
Koka
PersonMột người thợ săn bị chính đàn chó săn của mình xé xác khi chúng tưởng ông đã chết lúc chiếc áo choàng của một tỳ-kheo rơi trúng người ông, sự việc mà Đức Phật ví với một thầy thuốc bị chính con rắn mà ông lừa một cậu bé bắt giúp cắn chết.
A hunter whose hounds, thinking him dead when a monk’s cloak fell upon him, tore their own master apart, an event the Buddha likened to a physician killed by the snake he had tricked a boy into catching.
Found an error in the dictionary?