Pāli Dictionary

kosika

Part of speech

noun · masculine


general

  • chim cú

  • an owl

Encyclopedia

3 entries

Kosika
Place
  • Một tảng đá gần dãy Himalaya, nơi vị ẩn sĩ Nārada Kassapa có am thất của mình.

  • A rock near the Himalayas where the ascetic Nārada Kassapa had his hermitage.

Kosika2
Person
  • Một vị Phật Độc Giác từng sống tại Cittakūṭa; Ukkāsatika, sau khi thấy vị ấy du hành trong vùng Himalaya vào một kiếp trước, đã thắp một trăm ngọn đuốc quanh vị ấy vào ban đêm và cúng dường.

  • A Pacceka Buddha who once lived at Cittakūṭa; Ukkāsatika, having seen him wandering in the Himalayan region during a past life, lit a hundred torches around him at night and gave him alms.

Kosika3
Person
  • Một vị vua, cùng với thần dân của mình, đã bị hủy diệt vì đã sỉ nhục một vị ẩn sĩ.

  • A king who, along with his subjects, was destroyed for having insulted a sage.

Found an error in the dictionary?