Pāli Dictionary
general
Māgha; một danh hiệu của Sakka (vua chư thiên)
Māgha, an epithet of Sakka (king of the devas)
SN 2.3
atha kho māgho devaputto abhikkantāya rattiyā abhikkantavaṇṇo kevalakappaṃ jetavanaṃ obhāsetvā yena bhagavā ten'upasaṅkami, upasaṅkamitvā bhagavantaṃ abhivādetvā ekam'antaṃ aṭṭhāsi.
Part of speech
noun · masculine
general
tháng Māgha; tên một tháng âm lịch (khoảng tháng Giêng-tháng Hai)
Māgha, name of a lunar month (roughly January-February)
Encyclopedia
5 entries
Māgha
PersonMột bậc hiền triết thời cổ đại.
A sage of ancient times.
Māgha2
PersonMột thanh niên ở Vương Xá hỏi Đức Phật liệu những vật phẩm bố thí có được một cách chính đáng có mang lại quả báo lớn hay không, và khi nghe câu trả lời khẳng định của Đức Phật, đã trở thành đệ tử của Ngài.
A young man of Rājagaha who asked the Buddha whether rightfully obtained gifts bear great fruit and, on hearing the Buddha’s affirmative answer, became his follower.
Māgha3
OtherMột mục tham chiếu chỉ đến các mục về Sakka và Magha.
A cross-reference entry pointing to the entries on Sakka and Magha.
Māgha4
PersonMột kẻ tiếm quyền từ Kāliṅga, xâm lược Sri Lanka cùng các chiến binh Kerala vào khoảng năm 1215 CN, phế truất và làm mù vua Parakkamabāhu II, rồi cai trị Pulatthipura hơn hai thập kỷ trong khi đàn áp Phật giáo.
A usurper from Kāliṅga who invaded Sri Lanka with Kerala warriors around 1215 CE, deposed and blinded King Parakkamabāhu II, and ruled Pulatthipura for over two decades while persecuting Buddhism.
Tên gọi mà Sakka mang trong một tiền kiếp làm người tại làng Macala-gāma ở Magadha, từ đó về sau ông có được danh hiệu Maghavā với tư cách là vị chủ tể cõi Tāvatiṃsa.
The name Sakka bore in a previous human birth in Macala-gāma in Magadha, from which he later derived the title Maghavā as ruler of Tāvatiṃsa.
Found an error in the dictionary?