Pāli Dictionary

mahānāma

mahāprefixnāmaroot

Part of speech

noun · masculine


general

  • tên của nhiều nhân vật trong truyền thống Phật giáo, nổi bật nhất là cư sĩ tộc Sakya và là em họ của đức Phật, cùng với các vị A-la-hán, người Licchavi và Độc Giác Phật

  • name of several individuals in the Buddhist tradition, most notably a Sākiyan layman and cousin of the Buddha, as well as an arahant monk, a Licchavi, and a privately awakened Buddha

  • SN 55.21

    atha kho mahānāmo sakko yena bhagavā ten'upasaṅkami, upasaṅkamitvā bhagavantaṃ abhivādetvā ekam'antaṃ nisīdi.

  • MN 116

    bodhi mahānāmo atho'pi uttaro, kesī sikhī sundaro dvārabhājo, tiss'ūpatissā bhavabandhanacchidā, upasikhi taṇhacchido ca sikhari.

  • tên một loại cây hoặc thực vật (thường được xác định là cây đại kích hoặc nha đam)

  • name of a tree or plant (often identified as a species of Euphorbia or aloe)

  • (tính từ) có danh tiếng lớn; nổi tiếng; hoặc có nhiều tên

  • (adjective) having a great name; famous; or having many names

Encyclopedia

9 entries

  • Một tỳ-kheo thuộc gia đình bà-la-môn ở Sāvatthi, tuyệt vọng vì không thể chế ngự các tư tưởng bất thiện nên trèo lên vách đá định gieo mình xuống, nhưng thay vào đó lại đạt được tuệ giác và chứng quả A-la-hán, do tiền kiếp từng là một vị thầy bà-la-môn học rộng đã cúng dường mật ong lên Đức Phật Sumedha

  • A monk of a brahmin family in Sāvatthi who, in despair at being unable to quell unwholesome thoughts, climbed a cliff intending to throw himself off but gained insight and attained Arahantship instead, having in a past life as a learned brahmin teacher offered honey to Sumedha Buddha.

Thag 1.115
  • Một trong năm vị khổ hạnh được Đức Phật giáo hóa đầu tiên, sau này đã cảm hóa gia chủ Citta ở Macchikāsaṇḍa và nhận từ ông khu rừng Ambāṭakavana làm quà tặng tu viện cho Tăng đoàn

  • One of the five ascetics first taught by the Buddha, who later converted the householder Citta of Macchikāsaṇḍa and received from him the Ambāṭakavana grove as a monastery gift to the Order.

  • Một hoàng tử dòng Sakya, con trai của Amitodana, anh trai của Anuruddha và anh em họ của Đức Phật, nổi tiếng vì lòng hào phóng với Tăng đoàn và được tuyên bố là đệ nhất trong những người bố thí vật thực hảo hạng

  • A Sakyan prince, son of Amitodana, elder brother of Anuruddha and cousin of the Buddha, renowned for his generosity to the Saṅgha and declared foremost among givers of choice alms.

MN 14MN 53SN 55.21SN 55.22SN 55.54AN 3.73AN 8.25AN 11.11AN 11.12
  • Một người Licchavi, khi thấy các thanh niên Licchavi tỏ lòng tôn kính Đức Phật, đã trách họ thiếu nhất quán, cuộc đối thoại này được ghi lại trong Kumāra Sutta

  • A Licchavi who, on seeing young Licchavis paying homage to the Buddha, accused them of inconsistency, an exchange recorded in the Kumāra Sutta.

  • Một vị vua Sri Lanka (409-431 sau CN) đã lên ngôi sau khi rời đời sống tu viện, xây dựng những nơi trú ẩn cho người bệnh, và trong triều đại của ông Buddhaghosa đã đến đảo và soạn các bản chú giải

  • A king of Sri Lanka (409-431 A.C.) who took the throne after leaving monastic life, built refuges for the sick, and during whose reign Buddhaghosa arrived on the island and composed his commentaries.

  • Vị trụ trì tu viện Dīghasaṇḍa, được xem chung là tác giả của phần cổ hơn trong biên niên sử Mahāvaṃsa

  • The incumbent of the Dīghasaṇḍa monastery who is generally regarded as the author of the older portion of the chronicle Mahāvaṃsa.

  • Tác giả của Saddhammappakāsanī, bản chú giải về Paṭisambhidāmagga, được viết theo lời thỉnh cầu của một cư sĩ cùng tên

  • The author of the Saddhammappakāsanī, a commentary on the Paṭisambhidāmagga, written at the request of a lay disciple of the same name.

  • Một mục tham chiếu đến Mahānanda

  • A cross-reference to Mahānanda.

  • Một hồ nước ở Nāgadīpa, nằm gần khu rừng Mucalinda

  • A lake in Nāgadīpa, situated near the Mucalinda forest.

Found an error in the dictionary?