Pāli Dictionary
approximate

Compound structure

analyses: 1

mahāpapātā
  1. mahā

    lớn; to lớn; rộng lớn; hùng mạnh; vĩ đại; cao quý (chủ yếu dùng làm dạng chủ cách số ít giống đực của mahanta và làm tiền tố trong từ ghép)

  2. papātāpapāta

    vách đá; vực thẳm; dốc đứng

Encyclopedia

  • Một ngọn núi ở Himalaya, nơi mọi vị Phật Độc Giác đến để nhập diệt, ném xương của vị trước mình xuống vực thẳm rồi ngồi vào chỗ đã định để chính mình qua đời.

  • A mountain in the Himalayas where every Pacceka Buddha goes to die, casting the bones of his predecessor into the precipice before sitting on a designated seat to pass away himself.

Found an error in the dictionary?