Pāli Dictionary
approximate

Compound structure

analyses: 2

mahāraṭṭhā
  1. mahā

    lớn; to lớn; rộng lớn; hùng mạnh; vĩ đại; cao quý (chủ yếu dùng làm dạng chủ cách số ít giống đực của mahanta và làm tiền tố trong từ ghép)

  2. raṭṭhāraṭṭha

    quốc gia; đất nước; vương quốc

mahāaṭṭhā
  1. mahā

    lớn; to lớn; rộng lớn; hùng mạnh; vĩ đại; cao quý (chủ yếu dùng làm dạng chủ cách số ít giống đực của mahanta và làm tiền tố trong từ ghép)

  2. aṭṭhāaṭṭha

    tám; số tám

Encyclopedia

2 entries

  • Một xứ sở mà trưởng lão Mahādhammarakkhita đã đến sau Kết tập lần thứ ba, thường được xác định là vùng của người Marāthī gần thượng nguồn sông Godāvarī.

  • A country to which the elder Mahādhammarakkhita went after the Third Buddhist Council, generally identified with the region of the Marāthī people near the source of the Godāvarī river.

  • Một huyện ở Sri Lanka phía đông Kālavāpi, bao gồm cả làng Pillavaṭṭhi.

  • A district in Sri Lanka east of Kālavāpi that included the village of Pillavaṭṭhi.

Found an error in the dictionary?