Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 1

mahāsaṅghikā
  1. mahā

    lớn; to lớn; rộng lớn; hùng mạnh; vĩ đại; cao quý (chủ yếu dùng làm dạng chủ cách số ít giống đực của mahanta và làm tiền tố trong từ ghép)

  2. saṅghikāsaṅghika

    thuộc về Tăng-già; thuộc về Tăng đoàn

Encyclopedia

  • Một trong những bộ phái Phật giáo sơ kỳ tách khỏi Thượng tọa bộ sau Kết tập lần thứ hai, đặc trưng bởi việc không công nhận một số kinh điển, và về sau lại sinh ra nhiều chi phái khác.

  • One of the early Buddhist schools that split from the Theravādins at the Second Council, distinguished by its rejection of certain canonical texts and later giving rise to several further sub-schools.

Found an error in the dictionary?