Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 1

mahāthūpa
  1. mahā

    lớn; to lớn; rộng lớn; hùng mạnh; vĩ đại; cao quý (chủ yếu dùng làm dạng chủ cách số ít giống đực của mahanta và làm tiền tố trong từ ghép)

  2. thūpa

    bảo tháp, thạp thờ xá lợi hoặc di cốt của bậc thánh

Encyclopedia

  • Một bảo tháp đồ sộ tại Anurādhapura do vua Duṭṭhagāmaṇī xây dựng, trên khu đất được cho là đã được thánh hóa bởi các cuộc viếng thăm của cả bốn vị Phật trong kiếp hiện tại và được ngài Mahinda tiên đoán là nơi sẽ dựng một công trình tưởng niệm trọng đại trong tương lai.

  • A monumental stupa at Anurādhapura built by King Duṭṭhagāmaṇī, on a site said to have been consecrated by visits from all four Buddhas of the present world-cycle and foretold by Mahinda as the future location of a major memorial.

Found an error in the dictionary?