Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 5

mahātittha
  1. mahā

    lớn; to lớn; rộng lớn; hùng mạnh; vĩ đại; cao quý (chủ yếu dùng làm dạng chủ cách số ít giống đực của mahanta và làm tiền tố trong từ ghép)

  2. tittha

    bến sông; nơi lên bờ hoặc chỗ tắm bên bờ sông

mahoatittha
  1. mahomaha

    lễ hội tôn giáo; nghi lễ; sự cúng dường

  2. atittha

    bến đò không thích hợp; nơi qua sông sai lầm

mahāatittha
  1. mahā

    lớn; to lớn; rộng lớn; hùng mạnh; vĩ đại; cao quý (chủ yếu dùng làm dạng chủ cách số ít giống đực của mahanta và làm tiền tố trong từ ghép)

  2. atittha

    bến đò không thích hợp; nơi qua sông sai lầm

mahiatittha
  1. mahimahī

    mặt đất; thế giới rộng lớn

  2. atittha

    bến đò không thích hợp; nơi qua sông sai lầm

mahāittha
  1. mahā

    lớn; to lớn; rộng lớn; hùng mạnh; vĩ đại; cao quý (chủ yếu dùng làm dạng chủ cách số ít giống đực của mahanta và làm tiền tố trong từ ghép)

  2. ittha

    ở đây; trong đời này

Encyclopedia

3 entries

  • Một ngôi làng bà-la-môn ở Magadha, nơi sinh của trưởng lão Mahā-Kassapa

  • A brahmin village in Magadha, the birthplace of the elder Mahā-Kassapa.

  • Tên gọi được đặt cho địa điểm sau này được biết đến là Mahāmeghavana vào thời Đức Phật Kakusandha, khi nơi đó được vua Abhaya dâng cúng cho ngài

  • The name given to the site later known as Mahāmeghavana during the time of the Buddha Kakusandha, when it was presented to him by King Abhaya.

  • Một điểm cập bến ở bờ biển phía tây Sri Lanka, cảng quan trọng cho việc giao thương với Nam Ấn Độ, nơi cả cô dâu hoàng gia, quân xâm lược lẫn quân viễn chinh đều lên bờ

  • A landing place on the west coast of Sri Lanka, an important port for traffic with South India where royal brides, invading forces, and expeditionary armies alike came ashore.

Found an error in the dictionary?