Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 1

mahāvaṃsa
  1. mahā

    lớn; to lớn; rộng lớn; hùng mạnh; vĩ đại; cao quý (chủ yếu dùng làm dạng chủ cách số ít giống đực của mahanta và làm tiền tố trong từ ghép)

  2. vaṃsa

    cây tre; tre

Encyclopedia

  • Bộ đại biên niên sử của Sri Lanka, do trưởng lão Mahānāma khởi soạn và các tác giả sau này tiếp tục dưới tên Cūḷavaṃsa cho đến thời Anh chiếm đóng.

  • The great chronicle of Sri Lanka, begun by Mahānāma Thera and continued by later authors under the title Cūḷavaṃsa down to the British occupation.

Found an error in the dictionary?