Pāli Dictionary

mejjha

Part of speech

adjective

Root

medh1hãy khôn ngoan


general

  • sạch, trong sạch, thích hợp để tế lễ

  • pure; fit for sacrifice

Encyclopedia

Mejjha
Person
  • Một vị vua và đất nước của ông, bị chư thiên hủy diệt sau khi thuộc hạ của vua giết chết hiền giả tiện dân Mātaṅga vì báo cáo sai rằng ông chỉ là một kẻ làm trò tung hứng, khiến vùng đất trở thành hoang địa được biết đến với tên Mejjhārañña.

  • A king and his country, destroyed by the gods after the king’s men killed the outcaste sage Mātaṅga on false report of his being a mere juggler, leaving the land a wilderness known as Mejjhārañña.

Found an error in the dictionary?