Pāli Dictionary

Encyclopedia

5 entries

  • Bài kinh trong đó Vaṅgīsa ca ngợi Mahā-Moggallāna trước mặt Đức Phật và hội chúng năm trăm vị A-la-hán.

  • A discourse in which Vaṅgīsa sings the praises of Mahā-Moggallāna before the Buddha and an assembly of five hundred Arahants.

  • Tên gọi khác của Kinh Pasādakampana.

  • An alternative name for the Pasādakampana Sutta.

  • Bài kinh trong đó Vacchagotta hỏi Mahā-Moggallāna liệu thế giới là thường hằng hay hữu hạn, được cho biết Đức Phật không giải đáp những câu hỏi như vậy, rồi đặt cùng câu hỏi ấy với chính Đức Phật và nhận được câu trả lời và lời giải thích giống hệt.

  • A discourse in which Vacchagotta questions Mahā-Moggallāna on whether the world is eternal or finite, is told the Buddha does not address such questions, and then puts the same questions to the Buddha, receiving the identical answer and explanation.

SN 44.7
  • Bài kinh trong đó Đức Phật nêu Mahā-Moggallāna làm gương mẫu về vị tỳ kheo, nhờ tu tập bốn như ý túc, đã đạt được thần lực và uy nghi phi thường.

  • A discourse in which the Buddha holds up Mahā-Moggallāna as an example of a monk who, through cultivating the four bases of psychic success, gained supernormal power and majesty.

SN 51.31
  • Bài kinh trong đó Mahā-Moggallāna, muốn biết có bao nhiêu vị chư thiên đã chứng Dự lưu và được đảm bảo đạt Niết-bàn, đến thăm vị thần Tissa Brahmā, một cựu tỳ kheo, người giải thích rằng chỉ những chư thiên có lòng tin nơi Phật, Pháp và Tăng mới có sự đảm bảo ấy.

  • A discourse in which Mahā-Moggallāna, wondering how many devas have become Stream-enterers assured of nibbāna, visits the deity Tissa Brahmā, a former monk, who explains that only devas with faith in the Buddha, the Dhamma, and the Saṅgha have such assurance.

AN 6.34

Found an error in the dictionary?