Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 2

nāgasālā
  1. nāga

    rồng (nāga); rắn thần; rắn hổ mang

  2. sālā

    giảng đường, hội trường (phòng lớn có mái che)

nāgasāla
  1. nāga

    rồng (nāga); rắn thần; rắn hổ mang

  2. sāla

    cây sa la (Shorea robusta)

Encyclopedia

  • Một tòa nhà tu viện, từng là nơi cư trú của vị tăng học giả Mahādhammakathī, được vua Kassapa II trùng tu, người đã cho ông tụng đọc Abhidhamma và các chú giải của nó.

  • A monastic building, once the residence of the learned monk Mahādhammakathī, restored by King Kassapa II, who had him recite the Abhidhamma and its commentaries.

Found an error in the dictionary?