Pāli Dictionary
approximate

Compound structure

analyses: 1

naḷa
  1. naḷa

    cây sậy; cây lau

  2. ai? cái gì? nào? người phụ nữ nào? (đại từ nghi vấn, cách chủ ngữ số ít giống cái của ‘ka’)

Encyclopedia

2 entries

Nālaka
Person
  • Cháu trai của đạo sĩ Asita, theo lời khuyên của chú đã trở thành khổ hạnh để chuẩn bị đón sự giác ngộ của Đức Phật, sau đó hỏi Đức Phật về pháp hành của bậc sa-môn chân chính trước khi chứng quả A-la-hán trong ẩn cư

  • A nephew of the sage Asita who, on his uncle’s advice, became an ascetic in readiness for the Buddha’s enlightenment, later questioning the Buddha on the practice of a true recluse before attaining Arahantship in seclusion.

Snp 3.11
Nāla
Personmatched via “Nālaka”
  • Một ngôi làng bà-la-môn ở Magadha, còn gọi là Upatissa-gāma, quê hương của Sāriputta, nơi ngài trở về viên tịch sau khi giúp mẹ mình chứng quả Dự Lưu

  • A brahmin village in Magadha, also called Upatissa-gāma, the birthplace of Sāriputta, where he later returned to die after making his mother a Stream-winner.

SN 38.1SN 47.13AN 10.65AN 10.66

Found an error in the dictionary?