Pāli Dictionary
approximate

Compound structure

analyses: 2

naḷakasautta
  1. naḷa

    cây sậy; cây lau

  2. kasakasati

    cày ruộng; cày xới đất

  3. utta

    đã nói, đã phát biểu (= vutta)

naḷakasiutta
  1. naḷa

    cây sậy; cây lau

  2. kasi

    sự cày cấy; trồng trọt; nghề nông

  3. utta

    đã nói, đã phát biểu (= vutta)

Encyclopedia

  • Bài kinh thứ mười một của Đại Phẩm trong Kinh Tập, được thuyết bảy ngày sau bài pháp đầu tiên của Đức Phật cho Nālaka, cháu trai của vị tiên nhân Asita, về pháp hành thích hợp cho một vị ẩn sĩ, trước đó là các kệ mở đầu thuật lại câu chuyện Asita và Nālaka.

  • The eleventh discourse of the Mahā Vagga of the Suttanipāta, taught seven days after the Buddha’s first sermon to Nālaka, nephew of the seer Asita, on the practice proper to a recluse, preceded by introductory verses recounting the story of Asita and Nālaka.

Snp 3.11

Found an error in the dictionary?