Pāli Dictionary
approximate

Compound structure

analyses: 3

naḷamālikā
  1. naḷa

    cây sậy; cây lau

  2. mālikāmālaka

    được trang sức bằng vòng hoa

naḷaṃalikā
  1. naḷaṃnaḷa

    cây sậy; cây lau

  2. alikāalika

    loi noi doi; su gia doi; dieu khong that

naḷaamāeḷikā
  1. naḷa

    cây sậy; cây lau

  2. amā

    ở nhà; trong nhà

  3. eḷikā

    cừu cái; dê cái

Encyclopedia

  • Vị Tỳ-kheo-ni A-la-hán, chín mươi tư kiếp trước từng là một kinnara bên bờ sông Candabhāgā, đã dâng vòng hoa cho một vị Phật, sau đó nhiều lần trở thành hoàng hậu giữa chư thiên và loài người

  • An Arahant who, ninety-four world-cycles ago as a kinnara by the Candabhāgā river, offered a garland of flowers to a Buddha, later becoming a queen among gods and humans many times over.

Found an error in the dictionary?