Compound structure
analyses: 1
trợ từ nghi vấn và hoài nghi; có chăng, rốt cuộc, lẽ nào, há (thường kết hợp với đại từ nghi vấn)
có mắt; -mắt (cuối từ ghép, vd. visālakkha ‘mắt to’)
Found an error in the dictionary?Report it