Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 1

nuakkha
  1. nu

    trợ từ nghi vấn và hoài nghi; có chăng, rốt cuộc, lẽ nào, há (thường kết hợp với đại từ nghi vấn)

  2. akkha

    có mắt; -mắt (cuối từ ghép, vd. visālakkha ‘mắt to’)

Found an error in the dictionary?