Pāli Dictionary

pārāsariya

Part of speech

noun · masculine


monastic

  • Pārāsariya, tên được đặt cho hơn một vị Tỳ-khưu A-la-hán (ví dụ: trưởng lão Pārāsariya ở Rājagaha, thuộc dòng họ Pārāsara)

  • Pārāsariya, name borne by more than one arahant monk (e.g. Pārāsariya Thera of Rājagaha, of the Pārāsara family)

Encyclopedia

4 entries

  • Một bà-la-môn ở Rājagaha, tinh thông kinh Veda, đã xuất gia sau khi chứng kiến các thần thông của Đức Phật tại Rājagaha và không lâu sau chứng đắc quả A-la-hán.

  • A brahmin of Rājagaha, expert in the Vedas, who joined the Order after witnessing the Buddha’s miracles at Rājagaha and soon became an Arahant.

  • Một vị thầy bà-la-môn được nhắc đến trong Indriyabhāvanā Sutta, chủ trương rằng những ai tu tập các căn sẽ hoàn toàn không còn thấy hay nghe nữa.

  • A brahmin teacher mentioned in the Indriyabhāvanā Sutta as holding that those who develop their faculties cease to see or hear at all.

  • Một vị thầy bà-la-môn ở Takkasilā được nhắc đến trong Cūḷanandiya Jātaka.

  • A brahmin teacher of Takkasilā mentioned in the Cūḷanandiya Jātaka.

  • Bồ Tát sinh làm một vị thầy ở Takkasilā thuộc dòng họ Pārāsariya, như được kể trong Venasākha Jātaka.

  • The Bodhisatta born as a teacher of Takkasilā of the Pārāsariya family, as told in the Venasākha Jātaka.

Found an error in the dictionary?